Trọn bộ từ vựng tiếng Nhật cho ngành thực phẩm

Để giúp các bạn đi XKLĐ Nhật Bản đơn hàng chế biến thực phẩm dễ dàng trong việc học tiếng Nhật. Sau đây, donhangdinhat.net xin chia sẻ trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề thực phẩm.

tu vung tieng nhat trong nganh thuc pham

Các loại rau, củ, quả thực phẩm

yasai 野菜  : Rau
serori セロリ : Cần tây
ninniku ニンニク : Tỏi
kokonatsu ココナツ : Dừa
mangoー マンゴー : Xoài
apurikotto アプリコット : Mơ
kokera 柿 : Quả hồng
zakuro ザクロ : Quả lựu
kiui furuーtsu キウイフルーツ : Trái kiwi
raichi ライチ : Quả vải
ryuugan 竜眼 : Nhãn
watashi ha serori ga suki desu 私はセロリが好きです : Tôi thích cần tây
watashi ha ninniku ga suki de ha ari mase n 私はニンニクが好きではありません : Tôi không thích tỏi
nasubi 茄子 : Cà tím
zukkiーni ズッキーニ : Bí ngòi
tamanegi タマネギ : Hành tây
hourensou ほうれん草 : Rau bina
sarada サラダ : Xà lách
sayaingen サヤインゲン : Đậu xanh
kyuuri キュウリ : Dưa chuột
papurika パプリカ : Hạt tiêu
abokado アボカ : Quả bơ
daikon 大根 : Củ cải
kyabetsu キャベツ : Bắp cải
kinoko キノコ : Nấm
retasu レタス : Rau diếp
toumorokoshi トウモロコシ : Ngô
jagaimo ジャガイモ : Khoai tây
tomato トマト : Cà chua
ninjin ニンジン : Cà rốt
oobako オオバコ : Cây chuối lá
mame 豆 : Đậu
naganegi 長ネギ : Tỏi tây
renkon レンコン : Ngó sen
kyaraweー キャラウェー : Quả carum
takenoko たけのこ : Măng

Các loại thịt

gyuuniku 牛肉 : Thịt bò
ko gyuuniku 子牛肉 : Bê
hamu ハム: Giăm bông
shichimenchou 七面鳥 : Gà tây
kamo niku 鴨肉 : Vịt
beーkon ベーコン : Thịt lợn muối xông khói
hottodoggu ホットドッグ : Bánh xúc xích
hanbaーgaー ハンバーガー : Thịt băm viên
suteーki ステーキ : Bò bít tết
butaniku 豚肉 : Thịt lợn
fireminyon フィレミニョン : Thịt bò thăn
soーseーji ソーセージ : Xúc xích
ramu choppu ラムチョップ :Sườn cừu
poーku choppu ポークチョップ : Sườn lợn

sakana 魚 : Cá
kai 貝  : Động vật có vỏ
suzuki スズキ : Cá vược
sake サケ : Cá hồi
robusutaー ロブスター : Tôm hùm
kani カニ : Cua
muーrugai ムール貝 : Con trai
kaki カキ : Con hàu
tara タラ : Cá tuyết
hamaguri ハマグリ : Con trai
ebi エビ : Tôm
maguro マグロ : Cá ngừ
masu マス : Cá hồi
karei カレイ : Cá bơn
same 鮫 : Cá mập

Các loại gia vị

choumi ryou 調味料 : Đồ gia vị
masutaーdo マスタード : Mù tạc
kechappu ケチャップ : Sốt cà chua
mayoneーzu マヨネーズ : Sốt mai-o-ne
abura 油 : Dầu
su 酢 : Giấm
shio wo motto onegai shi masu 塩をもっとお願いします : Nó cần thêm muối.
komugiko 小麦粉 : Bột
hachimitsu 蜂蜜 : Mật ong
komugi 小麦 : Lúa mì

Các lạo đồ uống, nước ngọt, bánh kẹo

gyouza 餃子 : Bánh bao
menrui 麺類 : Mì
koー hiー コーヒー : Cà phê
cha 茶 : Trà
tansan inryou 炭酸飲料 : Đồ uống có bọt
mizu 水 : Nước
remoneーdo レモネード : Nước chanh
orenji juーsu オレンジジュース : Nước cam
ichi hai no o mizu wo onegai shi masu 1杯のお水をお願いします : Vui lòng cho tôi 1 ly nước
furenchi furai フレンチフライ : Khoai tây chiên
kyandi キャンディ : Kẹo
chokoreーto チョコレート : Sôcôla
gamu ガム : Kẹo gôm

Quy trình tham gia đơn hàng tại donhangdinhat.net

Gọi điện thoại cho cán bộ tư vấn theo số Hotline: Mr. Dũng 0989 788 718 để biết thêm thông tin chi tiết về thủ tục, quy trình, đơn hàng,…
Đi khám sức khỏe và lên công ty khai form
Chọn đơn hàng và học nguồn
Thi tuyển
Đào tạo sau trúng tuyển
Xuất cảnh

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

MR DŨNG : 0989 788 718
Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Facebook , Zalo

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here