Những câu hỏi bằng tiếng Nhật thường sử dụng hàng ngày

Trong giao tiếp hàng ngày chúng ta thường hay sử dụng các câu hỏi, muốn tìm được câu trả lời cần phải đặt câu hỏi. Dưới đây là những câu hỏi thông dụng được dùng hàng ngày cho những bạn mới học tiếng Nhật cùng tham khảo nhé.

nhung cau hoi bang tieng nhat

Bạn tên là gì?

名前は何ですか。

Namae wa nan desu ka?

Trả lời

私は ( Tên của bạn ) です。

Watashi wa (Tên của bạn) desu.

Bạn đến từ đâu?

 出身はどこですか。
Shusshin wa doko desu ka?

Trả lời
出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).
(đất nước)からきました。(country) kara kimashita.
(quốc tịch)です。(quốc tịch) desu.

Bạn sống ở đâu?

 どこに住んでいますか。
Doko ni sunde imasu ka?

Trả lời

Bạn có thể trả lời với đất nước, thành phố, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh.
出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).
(Vị trí) に住んでいます。
(Vị trí) ni sundeimasu.

Công việc của bạn là gì?

 仕事は何ですか。
Shigoto wa nan desu ka?

Trả lời
Bạn có thể trả lời với đất nước, thành phố, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh.
学生です。
Gakusei desu. (Tôi là sinh viên)
Hoặc bạn cũng có thể nói:
(Nghề nghiệp) をやっています。 >>> (Nghề nghiệp) wo yatteimasu. (Tôi làm…)

Bạn có thể nói tiếng Nhật?

日本語を話せますか。
Nihongo wo hanasemasu ka?

Ngoài ra sẽ có những cách hỏi biến thể khác:

日本語(で/が)大丈夫ですか?
Nihongo (de/ga) daijoubu desu ka?
日本語ができますか?
Nihongo ga dekimasu ka?

Trả lời
はい、はなせます。
Hai Hanasemasu. (Vâng, tôi có thể nói)
いいえ、あまり話せません。
Iie, amari hanasemasen. (Không, tôi không nói nhiều được)
はい、大丈夫です。
Hai, daijoubu desu. (Vâng, không vấn đề)
はい、できます。
Hai, dekimasu. (Vâng, tôi có thể)

Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?

どのくらい日本語を勉強していますか。

Dono kurai nihongo wo benykou shite imasu ka?

Trả lời
一か月間です。
Ikka getsu desu. (Khoảng 1 tháng)
一年間です。
Ichi-nen kan desu. (Khoảng 1 năm)

Bạn đã học tiếng Nhật ở đâu?

どこで日本語を学びましたか。
Doko de nihongo wo manabimashita ka?

Trả lời
(HIKARI) で学びました。
(HIKARI) de manabimashita. (Tôi đã học ở HIKARI)
自分一人で勉強しています。
Jibun hitori de benkyoushite imasu. (Tôi đang tự học)
オンラインで習っています。
Onrain de naratteimasu. (Tôi học online)

Bạn có thể ăn món ăn Nhật?

 日本食が食べられますか。
Nihon shoku ga taberaremasu ka?

Trả lời

はい、食べられます。
Hai, taberaremasu. (Vâng, tôi có thể ăn)
いいえ、食べられません。
Iie, taberaremasen. (Không, tôi không thể ăn)

Bạn có thích món ăn Nhật?

日本食が好きですか。
Nihon shoku ga suki desuka?

Trả lời
好きですよ。
Suki desu yo! (Tôi thích)
あまりすきじゃないんです。
Amari suki janaindesu. (Tôi không thực sự thích)
大嫌いです。
o Daikirai desu. (Tôi không thích)

Nó như thế nào?

どうですか。
Dou desu ka?

Trả lời

(tính từ) で す
(tính từ) desu.

これは何ですか。 (Kore wa nan desu ka.)
Cái này là cái gì?

どなたですか。 (Donata desu ka.)
Vị nào vậy?

ちょっといいですか。 (Chotto ii desu ka.)
Cho tôi hỏi một chút được không ạ?

それだけですか。 (Sore dake desu ka.)
Chỉ vậy thôi hả?

これどういう意味ですか。 (Kore dou iu imi desu ka.)
Cái này có nghĩa là gì?

お邪魔ですか。 (Ojama desu ka.)
Có phiền không ạ?

覚えていますか。 (Oboete imasu ka.)
Bạn có nhớ không ?

交番はどこですか。 (Kouban wa doko desu ka.)
Trạm cảnh sát ở đâu ạ?

楽しかったですか。 (Tanoshikatta desu ka.)
Có vui không ạ?

どうやって行くんですか。 (Dou yatte ikun desu ka.)
Đi như thế nào ạ?

どうしたんですか。 (Dou shitan desu ka.)
Bạn bị gì vậy?

本当なのですか。 (Hontou na no desu ka.)
Có thật không ạ?

何か不都合でも。 (Nani ka futsugou demo.)
Có gì bất tiện không?

電話はどこにありますか。 (Denwa wa doko ni arimasu ka.)
Điện thoại có ở đâu ạ?

どなたからお聞きになったのですか。 (Donata kara okiki ni natta no desu ka.)
Bạn đã nghe từ vị nào ạ?

もしもし、きこえますか。 (Moshi moshi, kikoemasu ka.)
Alo, Bạn có nghe rõ không?

このへんを、よくご存じなのですか。 (Kono hen wo, yoku gozonji na no desu ka.)
Bạn có biết rõ vùng này không?

なるほど、ほかに何かありますか。 (Naruhodo, hoka ni nanika arimasu ka.)
Tôi hiểu rồi, còn gì khác không ạ?

どうやって。 (Dou yatte)
Làm thế nào ạ?

どこにいるの。 (Doko ni iru no.)
Bạn đang ở đâu?

何かお飲み物は。 (Nanika onomimono wa.)
Bạn uống cái gỉ đó không?

現金をいくら持ってる。 (Genkin wo ikura motteru.)
Bạn có bao nhiêu tiền mặt?

一緒に来るか。 (Issho ni kuru ka.)
Cùng đến với tôi có được không?

何の音だろう。 (Nan no oto darou.)
Có tiếng gì phải không?

わかったか。 (Wakatta ka.)
Bạn đã hiểu chứ?

どうしてわかるの。 (Dou shite wakaru no.)
Tại sao bạn lại biết?

どういうこと。 (Dou iu koto.)
Điều đó có nghĩa là gì vậy?

なにかいい考えは。 (Nanika ii kangae wa.)
Bạn suy nghĩ điều gì tốt?

なにがもんだいなの。 (Nani ga modai na no.)
Cái gì có vấn đề?

あなた、ずっとどこにいたの。 (Anata, zutto doko ni ita no.)
Bạn đã ở đâu suốt vậy?

本気でそう思ってるの。 (Honki de sou omotteru no.)
Tôi thật sự nghĩ như vậy.

夏休みはどうだったの。 (Natsu yasumi wa dou datta no.)
Kỳ nghỉ hè thì đã như thế nào?

気はたしかか。 (Ki wa tashika ka.)
Bạn có tỉnh táo không vậy?

わかるでしょう。 (Wakaru deshou.)
Chắc bạn hiểu phải không?

静かにしてくれないか。 (Shizuka ni shite kurenai ka.)
Xin giữ yên lặng dùm tôi được không ạ?

Quy trình tham gia đơn hàng tại donhangdinhat.net

quy trinh di xkld nhat ban Gọi điện thoại cho cán bộ tư vấn theo số Hotline: Mr. Dương 0963.668.313 để biết thêm thông tin chi tiết về thủ tục, quy trình, đơn hàng,…
Đi khám sức khỏe và lên công ty khai form
Chọn đơn hàng và học nguồn
Thi tuyển
Đào tạo sau trúng tuyển
Xuất cảnh

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

MR DƯƠNG : 0963.668.313
Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here